search
checklistTiêu chuẩn đánh giá chất lượng
Quản lý các bộ tiêu chí đánh giá búp chè nguyên liệu và công thức chấm điểm có trọng số
Tổng tiêu chuẩnTC
3
checklistBộ tiêu chuẩn đã định nghĩa
Đang áp dụngActive
3
check_circleTiêu chuẩn đang sử dụng
Tổng tiêu chíTiêu chí
18
ruleSố tiêu chí cộng dồn tất cả bộ
Trung bình tiêu chí/bộTB
6.0
bar_chartSố tiêu chí bình quân
categoryDanh sách tiêu chuẩn
3TC-CX-01XanhĐang áp dụng
Tiêu chuẩn đánh giá Chè Xanh cao cấp
Bộ tiêu chí chấm điểm búp chè xanh nguyên liệu dùng cho dòng Chè Tân Cương và Thái Nguyên hảo hạng
Số tiêu chí
6
Tổng trọng số
100%
Thang điểm
1 – 10
star_rateDanh sách tiêu chí đánh giá
| Mã TC | Tên tiêu chí | Trọng số (%) | Thang điểm | Hướng dẫn đánh giá | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| TC-CX-01.1 | Tỷ lệ búp non (1 tôm + 2 lá) | 30% | 1 – 10 | 10đ: ≥95%; 8đ: 85–94%; 6đ: 70–84%; 4đ: 50–69%; 2đ: <50% | |
| TC-CX-01.2 | Độ tươi của búp | 20% | 1 – 10 | Đo thời gian từ lúc hái tới nhập kho, ≤4h đạt 10đ | |
| TC-CX-01.3 | Kích thước búp đồng đều | 15% | 1 – 10 | Dùng lưới phân cỡ, tỷ lệ cỡ chuẩn ≥ 90% đạt 10đ | |
| TC-CX-01.4 | Màu sắc búp | 15% | 1 – 10 | Xanh mướt, không vàng úa, không đốm đen: 10đ | |
| TC-CX-01.5 | Tạp chất (lá già, cuống, sâu) | 10% | 1 – 10 | Tỷ lệ tạp chất < 1% đạt 10đ; > 5% không đạt | |
| TC-CX-01.6 | Hương thơm tự nhiên | 10% | 1 – 10 | Hương chè tươi rõ, không mùi lạ, không ẩm mốc |